Bỏ qua điều hướng
Từ điển

眺望

Bính âmtiàowàngHán-Việtthiếu vọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phóng tầm mắt nhìn ra xa, ngắm cảnh từ trên cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从高处向远方眺看

    他登上山顶眺望远方的海景。

    tā dēng shàng shāndǐng tiàowàng yuǎnfāng de hǎijǐng.

    Anh ấy leo lên đỉnh núi phóng tầm mắt ngắm cảnh biển xa xa.

Cụm thường gặp

登高眺望 (lên cao ngắm xa) / 眺望远方 (nhìn về phía xa) / 凭栏眺望 (tựa lan can ngắm cảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 眺望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.