Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtiǎoHán-ViệtkhiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khêu, gảy, hất hoặc nâng lên bằng vật dài; khơi lên, khích động, gây nên (thường việc xấu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khêu, gảy, hất hoặc nâng lên bằng vật dài

    用细长的东西拨动或向上支起

    他用竹竿把灯笼挑了起来。

    tā yòng zhúgān bǎ dēnglong tiǎo le qǐlái.

    Anh ấy dùng cây tre khêu chiếc đèn lồng lên.

  2. khơi lên, khích động, gây nên (thường việc xấu)

    引起、激起(多指不好的事)

    他故意挑起两人的矛盾。

    tā gùyì tiǎoqǐ liǎng rén de máodùn.

    Anh ta cố ý khơi lên mâu thuẫn giữa hai người.

Cụm thường gặp

挑起事端 (gây ra chuyện) / 挑灯夜读 (khêu đèn đọc sách) / 挑起争端 (khơi mào tranh chấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.