Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtiāoHán-ViệtkhiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chọn lựa; gánh (dùng đòn gánh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用肩担起;从多个里面选出

    你自己挑一个吧。

    nǐ zìjǐ tiāo yí gè ba.

    Bạn tự chọn một cái đi.

Cụm thường gặp

挑毛病 (bới móc khuyết điểm) / 挑一个 (chọn một cái) / 挑水 (gánh nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.