Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天使

Bính âmtiānshǐHán-Việtthiên sứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thiên thần; ẩn dụ người thuần khiết, lương thiện, đáng yêu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宗教中天上的神使;比喻纯洁善良的人

    护士被誉为白衣天使。

    hùshì bèi yù wéi báiyī tiānshǐ.

    Y tá được ca ngợi là thiên thần áo trắng.

Cụm thường gặp

白衣天使 (thiên thần áo trắng) / 小天使 (thiên thần nhỏ) / 天使般纯洁 (trong sáng như thiên thần)

Cách viết

使

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天使. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.