Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天桥

Bính âmtiānqiáoHán-Việtthiên kiềuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cầu vượt (cho người đi bộ băng qua đường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 架设在马路上空供行人横穿的桥

    行人应该走天桥过马路。

    xíngrén yīnggāi zǒu tiānqiáo guò mǎlù.

    Người đi bộ nên đi cầu vượt để sang đường.

Cụm thường gặp

过街天桥 (cầu vượt sang đường) / 走天桥 (đi cầu vượt) / 人行天桥 (cầu vượt cho người đi bộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天桥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.