Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtiánHán-ViệtđiềmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

ngọt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像糖或蜜的味道

    这个西瓜很甜。

    zhège xīguā hěn tián.

    Quả dưa hấu này rất ngọt.

Cụm thường gặp

很甜 (rất ngọt) / 甜的水果 (trái cây ngọt) / 又香又甜 (vừa thơm vừa ngọt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 甜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.