Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđềTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

nêu ra; nhắc đến; xách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把事情或意见说出来;用手拿着

    请大家提一提意见。

    qǐng dàjiā tí yi tí yìjiàn.

    Mời mọi người nêu ý kiến.

Cụm thường gặp

提问题 (nêu câu hỏi) / 提意见 (góp ý kiến) / 提一桶水 (xách một xô nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.