Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtǎoHán-ViệtthảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đòi; xin; đòi lại (nợ, tiền); chuốc lấy; gây ra; rước lấy (phản ứng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đòi; xin; đòi lại (nợ, tiền)

    索取;请求给予

    他上门来讨欠款。

    tā shàng mén lái tǎo qiàn kuǎn.

    Anh ta đến tận nhà đòi khoản nợ.

  2. chuốc lấy; gây ra; rước lấy (phản ứng)

    招惹;引起(某种反应)

    这样做只会讨人厌。

    zhèyàng zuò zhǐ huì tǎo rén yàn.

    Làm vậy chỉ chuốc lấy sự chán ghét.

Cụm thường gặp

讨债 (đòi nợ) / 讨说法 (đòi lời giải thích) / 讨人喜欢 (được người yêu thích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 讨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.