Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtàoHán-ViệtsáoTừ loạidanh từ, động từ, lượng từHSK 3.0cấp 5

vỏ bọc, bao, lớp phủ ngoài; khoác, trùm, lồng vào; bộ (lượng từ cho nhóm vật đi cùng nhau)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vỏ bọc, bao, lớp phủ ngoài

    罩在物体外面的东西

    沙发上有个布套。

    shāfā shàng yǒu gè bùtào.

    Trên ghế sô pha có một lớp vỏ bọc bằng vải.

  1. khoác, trùm, lồng vào

    罩在外面或使重叠

    他给枕头套上枕套。

    tā gěi zhěntou tào shàng zhěntào.

    Anh ấy lồng vỏ gối vào chiếc gối.

  1. bộ (lượng từ cho nhóm vật đi cùng nhau)

    用于成组的事物

    我买了一套茶具。

    wǒ mǎi le yí tào chájù.

    Tôi đã mua một bộ ấm chén.

Cụm thường gặp

一套房子 (một căn nhà) / 套上外衣 (khoác áo ngoài) / 整套设备 (cả bộ thiết bị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 套. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.