Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坦

tǎnHán-ViệtthảnTừ loạitính từ

bằng phẳng; thẳng thắn, cởi mở; bình thản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宽而平;直率;心里安定

    这条路又宽又平坦。

    zhè tiáo lù yòu kuān yòu píngtǎn.

    Con đường này vừa rộng vừa bằng phẳng.

Cụm thường gặp

平坦 (bằng phẳng) / 坦白 (thẳng thắn) / 坦诚 (thẳng thắn chân thành)

Cách viết

坦

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.