坦
tǎnHán-ViệtthảnTừ loạitính từ
bằng phẳng; thẳng thắn, cởi mở; bình thản
Giải nghĩa & ví dụ
宽而平;直率;心里安定
这条路又宽又平坦。
zhè tiáo lù yòu kuān yòu píngtǎn.
Con đường này vừa rộng vừa bằng phẳng.
Cụm thường gặp
平坦 (bằng phẳng) / 坦白 (thẳng thắn) / 坦诚 (thẳng thắn chân thành)
坦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 坦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.