Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtàiHán-ViệttháiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 1

quá; rất (mức độ cao)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示程度很高

    今天天气太好了。

    jīntiān tiānqì tài hǎo le.

    Hôm nay thời tiết tốt quá.

Cụm thường gặp

太好了 (tốt quá) / 太多了 (nhiều quá) / 太贵了 (đắt quá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 太. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.