态
tàiHán-ViệttháiTừ loạidanh từ
thái độ, dáng vẻ; trạng thái
Giải nghĩa & ví dụ
样子;状态
他对工作的态度很认真。
tā duì gōngzuò de tàidù hěn rènzhēn.
Thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
Cụm thường gặp
态度 (thái độ) / 心态 (tâm thái) / 状态 (trạng thái)
态
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.