Bỏ qua điều hướng
Từ điển

态

tàiHán-ViệttháiTừ loạidanh từ

thái độ, dáng vẻ; trạng thái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 样子;状态

    他对工作的态度很认真。

    tā duì gōngzuò de tàidù hěn rènzhēn.

    Thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.

Cụm thường gặp

态度 (thái độ) / 心态 (tâm thái) / 状态 (trạng thái)

Cách viết

态

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.