所谓
Bính âmsuǒwèiHán-Việtsở vịTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cái mà người ta gọi là; điều được nói tới; cái gọi là (hàm ý mỉa mai, không đúng như tên)
Nghĩa theo từ loại
形
cái mà người ta gọi là; điều được nói tới
通常所说的;某种被称呼的。
所谓幸福,就是和家人平安地在一起。
suǒwèi xìngfú, jiùshì hé jiārén píng'ān de zài yìqǐ.
Cái gọi là hạnh phúc chính là được bình an bên gia đình.
cái gọi là (hàm ý mỉa mai, không đúng như tên)
含讥讽意,表示不认可、名不副实。
他那所谓的专家身份根本经不起查。
tā nà suǒwèi de zhuānjiā shēnfèn gēnběn jīng bù qǐ chá.
Cái danh chuyên gia gọi là của ông ta hoàn toàn không chịu nổi kiểm chứng.
Cụm thường gặp
所谓的专家 (cái gọi là chuyên gia) / 所谓的自由 (cái gọi là tự do) / 无所谓 (không quan trọng; chẳng sao)
所
谓
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 所谓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
所sở