Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsuǒHán-ViệtsởTừ loạitrợ từ, lượng từHSK 3.0cấp 6

(trợ từ) đặt trước động từ tạo cụm danh từ: điều/cái mà...; (lượng từ) dùng cho trường học, bệnh viện, nhà cửa

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. (trợ từ) đặt trước động từ tạo cụm danh từ: điều/cái mà...

    用在动词前,与动词组成名词性词组

    这正是我所需要的东西。

    zhè zhèng shì wǒ suǒ xūyào de dōngxi.

    Đây đúng là thứ mà tôi cần.

  1. (lượng từ) dùng cho trường học, bệnh viện, nhà cửa

    量词,用于房屋、学校、医院等

    村里新建了一所小学。

    cūn lǐ xīnjiàn le yī suǒ xiǎoxué.

    Trong làng vừa xây một ngôi trường tiểu học.

Cụm thường gặp

所见所闻 (những điều mắt thấy tai nghe) / 力所能及 (trong khả năng) / 一所医院 (một bệnh viện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 所. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.