所
Bính âmsuǒHán-ViệtsởTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
ngôi, căn, tòa (cho nhà cửa, trường học); sở, viện, nơi (cơ quan)
Nghĩa theo từ loại
量
ngôi, căn, tòa (cho nhà cửa, trường học)
用于房屋、学校等
这是一所有名的大学。
zhè shì yì suǒ yǒumíng de dàxué.
Đây là một trường đại học nổi tiếng.
名
sở, viện, nơi (cơ quan)
某些机构或办事的处所
他在一家研究所工作。
tā zài yì jiā yánjiūsuǒ gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại một viện nghiên cứu.
Cụm thường gặp
一所学校 (một ngôi trường) / 一所医院 (một bệnh viện) / 研究所 (viện nghiên cứu)
所
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 所. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.