损
sǔnHán-ViệttổnTừ loạiđộng từ
tổn hại, làm hỏng; mất, hao hụt
Giải nghĩa & ví dụ
损害,损坏;减少
这次大雨给农民造成了很大的损失。
zhè cì dà yǔ gěi nóngmín zàochéng le hěn dà de sǔnshī.
Trận mưa lớn lần này đã gây thiệt hại rất lớn cho nông dân.
Cụm thường gặp
损害 (làm tổn hại) / 损失 (mất mát) / 亏损 (thua lỗ)
损
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 损. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.