Bỏ qua điều hướng
Từ điển

损

sǔnHán-ViệttổnTừ loạiđộng từ

tổn hại, làm hỏng; mất, hao hụt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 损害,损坏;减少

    这次大雨给农民造成了很大的损失。

    zhè cì dà yǔ gěi nóngmín zàochéng le hěn dà de sǔnshī.

    Trận mưa lớn lần này đã gây thiệt hại rất lớn cho nông dân.

Cụm thường gặp

损害 (làm tổn hại) / 损失 (mất mát) / 亏损 (thua lỗ)

Cách viết

损

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 损. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.