隧道
Bính âmsuìdàoHán-Việttoại đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đường hầm
Giải nghĩa & ví dụ
在山中或地下开凿的通道。
火车缓缓驶进了一条长长的隧道。
huǒchē huǎnhuǎn shǐjìn le yì tiáo chángcháng de suìdào.
Đoàn tàu từ từ tiến vào một đường hầm dài.
Cụm thường gặp
海底隧道 (đường hầm dưới biển) / 挖隧道 (đào đường hầm) / 隧道口 (cửa đường hầm)
隧
道
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 隧道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.