岁
Bính âmsuìHán-ViệttuếTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 1
tuổi (đơn vị chỉ tuổi tác)
Giải nghĩa & ví dụ
计算年龄的单位
我女儿今年五岁。
wǒ nǚ'ér jīnnián wǔ suì.
Con gái tôi năm nay năm tuổi.
Cụm thường gặp
三岁 (ba tuổi) / 几岁 (mấy tuổi) / 二十岁 (hai mươi tuổi)
岁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 岁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.