Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsuànHán-ViệttoánTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 4

tính; tính toán; coi như; xem như là

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tính; tính toán

    计算数目

    你帮我算一下多少钱。

    nǐ bāng wǒ suàn yíxià duōshao qián.

    Bạn tính giúp tôi bao nhiêu tiền.

  1. coi như; xem như là

    表示总归、终于

    这件事算是解决了。

    zhè jiàn shì suàn shì jiějué le.

    Việc này coi như đã giải quyết xong.

Cụm thường gặp

算一算 (tính thử xem) / 算清楚 (tính rõ) / 算他一个 (kể cả anh ấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.