Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宿

sùHán-ViệttúcTừ loạiđộng từ

ngủ lại, nghỉ đêm; chỗ ở, nơi trọ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 夜里睡觉,过夜

    我们学校的学生都住在宿舍里。

    wǒmen xuéxiào de xuésheng dōu zhù zài sùshè li.

    Học sinh trường chúng tôi đều ở trong ký túc xá.

Cụm thường gặp

宿舍 (ký túc xá) / 住宿 (ở trọ) / 民宿 (homestay)

Cách viết

宿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.