宿
sùHán-ViệttúcTừ loạiđộng từ
ngủ lại, nghỉ đêm; chỗ ở, nơi trọ
Giải nghĩa & ví dụ
夜里睡觉,过夜
我们学校的学生都住在宿舍里。
wǒmen xuéxiào de xuésheng dōu zhù zài sùshè li.
Học sinh trường chúng tôi đều ở trong ký túc xá.
Cụm thường gặp
宿舍 (ký túc xá) / 住宿 (ở trọ) / 民宿 (homestay)
宿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.