树梢
Bính âmshùshāoHán-Việtthụ tiêuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ngọn cây; phần cao nhất của cây
Giải nghĩa & ví dụ
树的顶端部分
夕阳的余晖洒在树梢上。
xīyáng de yúhuī sǎ zài shùshāo shàng.
Ánh tà dương còn vương trên ngọn cây.
Cụm thường gặp
树梢上 (trên ngọn cây) / 高高的树梢 (ngọn cây cao) / 摇动的树梢 (ngọn cây đung đưa)
树
梢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 树梢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.