瞬间
Bính âmshùnjiānHán-Việtthuấn gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
khoảnh khắc; nháy mắt; thoáng chốc
Giải nghĩa & ví dụ
极短的时间;一转眼之间
烟花在夜空中绽放的瞬间十分美丽。
yānhuā zài yèkōng zhōng zhànfàng de shùnjiān shífēn měilì.
Khoảnh khắc pháo hoa bung nở trên bầu trời đêm thật đẹp.
Cụm thường gặp
一瞬间 (trong khoảnh khắc) / 瞬间消失 (biến mất trong nháy mắt) / 永恒瞬间 (khoảnh khắc vĩnh hằng)
瞬
间
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 瞬间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.