顺
Bính âmshùnHán-ViệtthuậnTừ loạiđộng từ, giới từ, tính từHSK 3.0cấp 5
thuận theo, làm theo; men theo, dọc theo; thuận lợi, suôn sẻ
Nghĩa theo từ loại
动
thuận theo, làm theo
依从;不违背
你应该顺着他的意思去做。
nǐ yīnggāi shùn zhe tā de yìsi qù zuò.
Bạn nên làm theo ý của anh ấy.
介
men theo, dọc theo
沿着某个方向
顺这条河一直走就到了。
shùn zhè tiáo hé yìzhí zǒu jiù dào le.
Đi dọc theo con sông này là tới.
形
thuận lợi, suôn sẻ
事情进行得顺利
今年他的工作很顺。
jīnnián tā de gōngzuò hěn shùn.
Năm nay công việc của anh ấy rất thuận lợi.
Cụm thường gặp
顺着路走 (đi men theo đường) / 顺手关门 (tiện tay đóng cửa) / 一切顺利 (mọi việc thuận lợi)
顺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.