Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshùnHán-ViệtthuậnTừ loạiđộng từ, giới từ, tính từHSK 3.0cấp 5

thuận theo, làm theo; men theo, dọc theo; thuận lợi, suôn sẻ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thuận theo, làm theo

    依从;不违背

    你应该顺着他的意思去做。

    nǐ yīnggāi shùn zhe tā de yìsi qù zuò.

    Bạn nên làm theo ý của anh ấy.

  1. men theo, dọc theo

    沿着某个方向

    顺这条河一直走就到了。

    shùn zhè tiáo hé yìzhí zǒu jiù dào le.

    Đi dọc theo con sông này là tới.

  1. thuận lợi, suôn sẻ

    事情进行得顺利

    今年他的工作很顺。

    jīnnián tā de gōngzuò hěn shùn.

    Năm nay công việc của anh ấy rất thuận lợi.

Cụm thường gặp

顺着路走 (đi men theo đường) / 顺手关门 (tiện tay đóng cửa) / 一切顺利 (mọi việc thuận lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.