竖立
Bính âmshùlìHán-Việtthụ lậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dựng đứng; dựng thẳng lên
Giải nghĩa & ví dụ
使物体直立起来
广场中央竖立着一座英雄纪念碑。
guǎngchǎng zhōngyāng shùlìzhe yí zuò yīngxióng jìniànbēi.
Chính giữa quảng trường dựng lên một tấm bia tưởng niệm anh hùng.
Cụm thường gặp
竖立石碑 (dựng bia đá) / 竖立标志 (dựng biển báo) / 竖立旗杆 (dựng cột cờ)
竖
立
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 竖立. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.