Bỏ qua điều hướng
Từ điển

爽快

Bính âmshuǎngkuaiHán-Việtsảng khoáiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

khoan khoái; dễ chịu; sảng khoái (thân thể, tinh thần); thẳng thắn; dứt khoát; không lề mề (tính cách, cách làm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khoan khoái; dễ chịu; sảng khoái (thân thể, tinh thần)

    舒适痛快

    洗了个热水澡,浑身感到很爽快。

    xǐ le gè rèshuǐ zǎo, húnshēn gǎndào hěn shuǎngkuai.

    Tắm nước nóng xong, cả người thấy khoan khoái hẳn.

  2. thẳng thắn; dứt khoát; không lề mề (tính cách, cách làm)

    直爽;办事不拖拉

    他很爽快地答应了我们的请求。

    tā hěn shuǎngkuai de dāying le wǒmen de qǐngqiú.

    Anh ấy rất dứt khoát nhận lời đề nghị của chúng tôi.

Cụm thường gặp

答应得爽快 (nhận lời dứt khoát) / 性格爽快 (tính cách thẳng thắn) / 浑身爽快 (toàn thân khoan khoái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 爽快. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.