Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshuāngHán-ViệtsongTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 3

đôi (lượng từ cho vật thành cặp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于成对的东西

    我买了一双新鞋。

    wǒ mǎi le yì shuāng xīn xié.

    Tôi đã mua một đôi giày mới.

Cụm thường gặp

一双鞋 (một đôi giày) / 一双筷子 (một đôi đũa) / 一双手 (đôi tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 双. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.