率
Bính âmshuàiHán-ViệtsuấtTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
dẫn dắt; chỉ huy; thống lĩnh; thẳng thắn; bộc trực; (đôi khi) khinh suất, hấp tấp
Nghĩa theo từ loại
动
dẫn dắt; chỉ huy; thống lĩnh
带领;统率
他率领代表团出席了这次会议。
tā shuàilǐng dàibiǎotuán chūxí le zhè cì huìyì.
Ông ấy dẫn đầu đoàn đại biểu dự hội nghị lần này.
形
thẳng thắn; bộc trực; (đôi khi) khinh suất, hấp tấp
直爽;不慎重(如轻率、坦率)
他为人坦率,从不隐瞒自己的看法。
tā wéirén tǎnshuài, cóngbù yǐnmán zìjǐ de kànfǎ.
Anh ấy sống thẳng thắn, chưa bao giờ giấu giếm quan điểm của mình.
Cụm thường gặp
率领队伍 (chỉ huy đội ngũ) / 率团访问 (dẫn đoàn thăm) / 坦率直言 (thẳng thắn nói)
率
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 率. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.