Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshuàiHán-ViệtsuấtTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

dẫn dắt; chỉ huy; thống lĩnh; thẳng thắn; bộc trực; (đôi khi) khinh suất, hấp tấp

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dẫn dắt; chỉ huy; thống lĩnh

    带领;统率

    他率领代表团出席了这次会议。

    tā shuàilǐng dàibiǎotuán chūxí le zhè cì huìyì.

    Ông ấy dẫn đầu đoàn đại biểu dự hội nghị lần này.

  1. thẳng thắn; bộc trực; (đôi khi) khinh suất, hấp tấp

    直爽;不慎重(如轻率、坦率)

    他为人坦率,从不隐瞒自己的看法。

    tā wéirén tǎnshuài, cóngbù yǐnmán zìjǐ de kànfǎ.

    Anh ấy sống thẳng thắn, chưa bao giờ giấu giếm quan điểm của mình.

Cụm thường gặp

率领队伍 (chỉ huy đội ngũ) / 率团访问 (dẫn đoàn thăm) / 坦率直言 (thẳng thắn nói)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 率. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.