树
Bính âmshùHán-ViệtthụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
cây (thân gỗ)
Giải nghĩa & ví dụ
木本植物的总称
门前有一棵大树。
ménqián yǒu yì kē dà shù.
Trước cửa có một cây to.
Cụm thường gặp
一棵树 (một cái cây) / 大树 (cây to) / 树上 (trên cây)
树
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 树. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.