Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshùHán-ViệtthụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

cây (thân gỗ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 木本植物的总称

    门前有一棵大树。

    ménqián yǒu yì kē dà shù.

    Trước cửa có một cây to.

Cụm thường gặp

一棵树 (một cái cây) / 大树 (cây to) / 树上 (trên cây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 树. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.