Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshǔHán-ViệtsổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đếm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按顺序计算数目

    请数一数这里有多少本书。

    qǐng shǔ yī shǔ zhèlǐ yǒu duōshǎo běn shū.

    Hãy đếm xem ở đây có bao nhiêu quyển sách.

Cụm thường gặp

数一数 (đếm thử) / 数人数 (đếm số người) / 数不清 (đếm không xuể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.