Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshūHán-ViệtthưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

sách; cuốn sách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 写或印着字的本子

    我喜欢看书。

    wǒ xǐhuan kàn shū.

    Tôi thích đọc sách.

Cụm thường gặp

一本书 (một quyển sách) / 看书 (đọc sách) / 中文书 (sách tiếng Trung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 书. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.