Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshùHán-ViệtsốTừ loạidanh từ, số từHSK 3.0cấp 4

số; con số; số lượng; vài; mấy (số không xác định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. số; con số; số lượng

    表示数目的概念

    今天来的人数很多。

    jīntiān lái de rénshù hěn duō.

    Số người đến hôm nay rất đông.

  1. vài; mấy (số không xác định)

    表示几个、若干

    他在这里住了数年。

    tā zài zhèlǐ zhù le shù nián.

    Anh ấy đã sống ở đây mấy năm.

Cụm thường gặp

人数 (số người) / 数不清 (đếm không xuể) / 数一数 (đếm thử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.