数
Bính âmshùHán-ViệtsốTừ loạidanh từ, số từHSK 3.0cấp 4
số; con số; số lượng; vài; mấy (số không xác định)
Nghĩa theo từ loại
名
số; con số; số lượng
表示数目的概念
今天来的人数很多。
jīntiān lái de rénshù hěn duō.
Số người đến hôm nay rất đông.
数
vài; mấy (số không xác định)
表示几个、若干
他在这里住了数年。
tā zài zhèlǐ zhù le shù nián.
Anh ấy đã sống ở đây mấy năm.
Cụm thường gặp
人数 (số người) / 数不清 (đếm không xuể) / 数一数 (đếm thử)
数
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.