Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshūHán-ViệtthâuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

thua; thất bại (trong cuộc đấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比赛中失败,跟“赢”相反

    我们队这场比赛输了。

    wǒmen duì zhè chǎng bǐsài shū le.

    Đội chúng tôi thua trận đấu này.

Cụm thường gặp

输了比赛 (thua trận đấu) / 不想输 (không muốn thua) / 输给他 (thua anh ta)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 输. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.