输
Bính âmshūHán-ViệtthâuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
thua; thất bại (trong cuộc đấu)
Giải nghĩa & ví dụ
比赛中失败,跟“赢”相反
我们队这场比赛输了。
wǒmen duì zhè chǎng bǐsài shū le.
Đội chúng tôi thua trận đấu này.
Cụm thường gặp
输了比赛 (thua trận đấu) / 不想输 (không muốn thua) / 输给他 (thua anh ta)
输
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 输. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.