Bỏ qua điều hướng
Từ điển

售

shòuHán-ViệtthụTừ loạiđộng từ

bán, bán ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 卖

    这家商店的衣服正在打折出售。

    zhè jiā shāngdiàn de yīfu zhèngzài dǎzhé chūshòu.

    Quần áo của cửa hàng này đang được bán giảm giá.

Cụm thường gặp

出售 (bán ra) / 售价 (giá bán) / 销售 (bán hàng)

Cách viết

售

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 售. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.