Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实践

Bính âmshíjiànHán-Việtthực tiễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thực hành; thực tiễn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把理论或想法付诸行动

    我们要把学到的知识实践到工作中。

    wǒmen yào bǎ xué dào de zhīshi shíjiàn dào gōngzuò zhōng.

    Chúng ta phải đưa kiến thức đã học vào thực hành trong công việc.

Cụm thường gặp

实践经验 (kinh nghiệm thực tiễn) / 付诸实践 (đưa vào thực hành) / 社会实践 (thực hành xã hội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实践. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.