Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshíHán-ViệtthứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

biết; nhận biết; quen biết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 认得;知道

    他不识这几个繁体字。

    tā bù shí zhè jǐ gè fántǐzì.

    Anh ấy không biết mấy chữ phồn thể này.

Cụm thường gặp

识字 (biết chữ) / 认识 (quen biết, nhận biết) / 识货 (sành hàng, biết hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.