识
Bính âmshíHán-ViệtthứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
biết; nhận biết; quen biết
Giải nghĩa & ví dụ
认得;知道
他不识这几个繁体字。
tā bù shí zhè jǐ gè fántǐzì.
Anh ấy không biết mấy chữ phồn thể này.
Cụm thường gặp
识字 (biết chữ) / 认识 (quen biết, nhận biết) / 识货 (sành hàng, biết hàng)
识
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.