Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshìHán-ViệtsựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

việc; chuyện; sự việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情;要做或发生的情况

    我今天有事,不能去。

    wǒ jīntiān yǒu shì, bù néng qù.

    Hôm nay tôi có việc, không đi được.

Cụm thường gặp

什么事 (chuyện gì) / 有事 (có việc) / 一件事 (một việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.