Bỏ qua điều hướng
Từ điển

示

shìHán-ViệtthịTừ loạiđộng từ

bày tỏ, biểu thị; cho xem, trưng ra; chỉ bảo, chỉ thị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表明;拿出来给人看;指点

    他点头表示同意。

    tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.

    Anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.

Cụm thường gặp

表示 (bày tỏ) / 显示 (hiển thị) / 展示 (trưng bày)

Cách viết

示

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.