示
shìHán-ViệtthịTừ loạiđộng từ
bày tỏ, biểu thị; cho xem, trưng ra; chỉ bảo, chỉ thị
Giải nghĩa & ví dụ
表明;拿出来给人看;指点
他点头表示同意。
tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.
Anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.
Cụm thường gặp
表示 (bày tỏ) / 显示 (hiển thị) / 展示 (trưng bày)
示
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.