Bỏ qua điều hướng
Từ điển

施

shīHán-ViệtthiTừ loạiđộng từ

thi hành, thực thi; ban cho, bố thí; bón, rải (phân)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 实行;给予;施加

    学校采取了很多措施来保护学生。

    xuéxiào cǎiqǔ le hěn duō cuòshī lái bǎohù xuésheng.

    Nhà trường đã áp dụng nhiều biện pháp để bảo vệ học sinh.

Cụm thường gặp

措施 (biện pháp) / 设施 (cơ sở vật chất) / 实施 (thực thi)

Cách viết

施

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 施. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.