施
shīHán-ViệtthiTừ loạiđộng từ
thi hành, thực thi; ban cho, bố thí; bón, rải (phân)
Giải nghĩa & ví dụ
实行;给予;施加
学校采取了很多措施来保护学生。
xuéxiào cǎiqǔ le hěn duō cuòshī lái bǎohù xuésheng.
Nhà trường đã áp dụng nhiều biện pháp để bảo vệ học sinh.
Cụm thường gặp
措施 (biện pháp) / 设施 (cơ sở vật chất) / 实施 (thực thi)
施
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 施. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.