适
shìHán-ViệtthíchTừ loạitính từ
hợp, thích hợp, vừa; dễ chịu, thoải mái
Giải nghĩa & ví dụ
合适,相合;舒服
这双鞋大小正合适。
zhè shuāng xié dàxiǎo zhèng héshì.
Đôi giày này cỡ vừa khít.
Cụm thường gặp
合适 (phù hợp) / 适合 (thích hợp) / 适应 (thích nghi)
适
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 适. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.