Bỏ qua điều hướng
Từ điển

适

shìHán-ViệtthíchTừ loạitính từ

hợp, thích hợp, vừa; dễ chịu, thoải mái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 合适,相合;舒服

    这双鞋大小正合适。

    zhè shuāng xié dàxiǎo zhèng héshì.

    Đôi giày này cỡ vừa khít.

Cụm thường gặp

合适 (phù hợp) / 适合 (thích hợp) / 适应 (thích nghi)

Cách viết

适

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 适. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.