士
shìHán-ViệtsĩTừ loạidanh từ
người có học thức hoặc chuyên môn; cách gọi lịch sự (quý ông, quý bà); binh lính
Giải nghĩa & ví dụ
对人的美称;军人
我姐姐是一名护士。
wǒ jiějie shì yì míng hùshi.
Chị gái tôi là một y tá.
Cụm thường gặp
女士 (quý cô) / 博士 (tiến sĩ) / 护士 (y tá)
士
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.