Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实

shíHán-ViệtthựcTừ loạitính từ

thật, thực, chân thật; đặc, chắc; thực tế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 真实;充满,没有空隙;实际

    他说的都是实话。

    tā shuō de dōu shì shíhuà.

    Những gì anh ấy nói đều là lời thật.

Cụm thường gặp

其实 (thực ra) / 诚实 (trung thực) / 确实 (thực sự)

Cách viết

实

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.