Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奢望

Bính âmshēwàngHán-Việtxa vọngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

mong ước điều xa vời; hy vọng quá cao; niềm hy vọng xa vời; kỳ vọng viển vông

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mong ước điều xa vời; hy vọng quá cao

    抱有过高的、难以实现的希望

    他从不奢望一夜成名。

    tā cóngbù shēwàng yíyè chéngmíng.

    Anh ấy chưa bao giờ mơ tưởng nổi tiếng chỉ sau một đêm.

  1. niềm hy vọng xa vời; kỳ vọng viển vông

    过高而不切实际的希望

    这对他来说只是一种奢望。

    zhè duì tā láishuō zhǐshì yì zhǒng shēwàng.

    Với anh ấy đây chỉ là một niềm hy vọng xa vời.

Cụm thường gặp

不敢奢望 (không dám mong) / 一种奢望 (một niềm mong xa vời) / 奢望太多 (kỳ vọng quá nhiều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奢望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.