Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绅士

Bính âmshēnshìHán-Việtthân sĩTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

quý ông; người quân tử; thân sĩ; lịch thiệp; nhã nhặn; có phong độ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quý ông; người quân tử; thân sĩ

    有身份、有教养、举止文雅的男子

    他是一位温文尔雅的绅士。

    tā shì yí wèi wēnwén-ěryǎ de shēnshì.

    Ông ấy là một quý ông nho nhã.

  1. lịch thiệp; nhã nhặn; có phong độ

    有礼貌、有风度的

    他的举止十分绅士。

    tā de jǔzhǐ shífēn shēnshì.

    Cử chỉ của anh ấy rất lịch thiệp.

Cụm thường gặp

绅士风度 (phong độ quý ông) / 谦谦绅士 (quý ông khiêm nhường) / 绅士派头 (dáng vẻ lịch lãm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绅士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.