绅士
Bính âmshēnshìHán-Việtthân sĩTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
quý ông; người quân tử; thân sĩ; lịch thiệp; nhã nhặn; có phong độ
Nghĩa theo từ loại
名
quý ông; người quân tử; thân sĩ
有身份、有教养、举止文雅的男子
他是一位温文尔雅的绅士。
tā shì yí wèi wēnwén-ěryǎ de shēnshì.
Ông ấy là một quý ông nho nhã.
形
lịch thiệp; nhã nhặn; có phong độ
有礼貌、有风度的
他的举止十分绅士。
tā de jǔzhǐ shífēn shēnshì.
Cử chỉ của anh ấy rất lịch thiệp.
Cụm thường gặp
绅士风度 (phong độ quý ông) / 谦谦绅士 (quý ông khiêm nhường) / 绅士派头 (dáng vẻ lịch lãm)
绅
士
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 绅士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.