Bỏ qua điều hướng
Từ điển

声

shēngHán-ViệtthanhTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 3

âm thanh; tiếng; tiếng (lượng từ cho âm thanh)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. âm thanh; tiếng

    物体振动发出的声音

    外面有什么声?

    wàimiàn yǒu shénme shēng?

    Bên ngoài có tiếng gì vậy?

量

  1. tiếng (lượng từ cho âm thanh)

    用于发出声音的次数

    他叫了我一声。

    tā jiào le wǒ yì shēng.

    Anh ấy gọi tôi một tiếng.

Cụm thường gặp

大声 (lớn tiếng) / 喊一声 (gọi một tiếng) / 没声了 (im tiếng)

Cách viết

声

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 声. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.