Bỏ qua điều hướng
Từ điển

升

shēngHán-ViệtthăngTừ loạiđộng từ, lượng từHSK 3.0cấp 6

lên cao; bốc lên; thăng (chức, cấp); lít (đơn vị đo thể tích)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. lên cao; bốc lên; thăng (chức, cấp)

    由低往高移动;提高等级

    他工作努力,很快就升了职。

    tā gōngzuò nǔlì, hěn kuài jiù shēngle zhí.

    Anh ấy làm việc chăm chỉ, chẳng mấy chốc đã được thăng chức.

量

  1. lít (đơn vị đo thể tích)

    容量单位,一升等于一千毫升

    这个瓶子能装两升水。

    zhège píngzi néng zhuāng liǎng shēng shuǐ.

    Cái chai này chứa được hai lít nước.

Cụm thường gặp

升国旗 (kéo cờ lên) / 升职加薪 (thăng chức tăng lương) / 一升油 (một lít dầu)

Cách viết

升

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 升. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.