Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshěngHán-ViệttỉnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tiết kiệm, lược bớt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 节约使用;减去不必要的部分

    坐地铁能省不少钱。

    zuò dìtiě néng shěng bù shǎo qián.

    Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm khá nhiều tiền.

Cụm thường gặp

省钱 (tiết kiệm tiền) / 省时间 (tiết kiệm thời gian) / 省下来 (để dành lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 省. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.