Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshěngHán-ViệttỉnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tỉnh (đơn vị hành chính)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家行政区划的一级

    中国有很多个省。

    Zhōngguó yǒu hěn duō gè shěng.

    Trung Quốc có rất nhiều tỉnh.

Cụm thường gặp

广东省 (tỉnh Quảng Đông) / 一个省 (một tỉnh) / 省会 (tỉnh lỵ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 省. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.