Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshèHán-ViệtthiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lập; đặt; bố trí; xây dựng; giả sử; giả định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lập; đặt; bố trí; xây dựng

    设立;布置;安排

    学校在市中心设了一个咨询点。

    xuéxiào zài shì zhōngxīn shè le yí gè zīxúndiǎn.

    Trường đặt một điểm tư vấn ở trung tâm thành phố.

  2. giả sử; giả định

    假定;假设

    设两地相距一百公里。

    shè liǎng dì xiāngjù yìbǎi gōnglǐ.

    Giả sử hai nơi cách nhau một trăm ki-lô-mét.

Cụm thường gặp

设立机构 (lập cơ quan) / 设下圈套 (giăng bẫy) / 设为前提 (đặt làm tiền đề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 设. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.