Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshèHán-ViệtxạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bắn (tên, đạn); phóng; phát ra, tỏa ra, chiếu (tia, ánh sáng, dòng chất lỏng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bắn (tên, đạn); phóng

    用推力或弹力送出箭、子弹等

    他一箭射中了目标。

    tā yí jiàn shèzhòngle mùbiāo.

    Anh ấy bắn một mũi tên trúng ngay mục tiêu.

  2. phát ra, tỏa ra, chiếu (tia, ánh sáng, dòng chất lỏng)

    光线、液体等受力向外发出

    阳光射进了窗户。

    yángguāng shè jìnle chuānghù.

    Ánh nắng chiếu vào cửa sổ.

Cụm thường gặp

射箭 (bắn cung) / 发射 (phóng, bắn) / 射门 (sút cầu môn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 射. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.