Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshǎoHán-ViệtthiểuTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 1

ít (số lượng nhỏ); thiếu; bớt (không đủ, hụt đi)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ít (số lượng nhỏ)

    数量小,跟“多”相对

    今天来的人很少。

    jīntiān lái de rén hěn shǎo.

    Hôm nay người đến rất ít.

  1. thiếu; bớt (không đủ, hụt đi)

    缺少;不够

    桌子上少了一本书。

    zhuōzi shàng shǎo le yì běn shū.

    Trên bàn thiếu mất một quyển sách.

Cụm thường gặp

很少 (rất ít) / 少一点 (ít một chút) / 不少 (không ít)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 少. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.